Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam

đăng 08:55, 24 thg 1, 2016 bởi Nguyễn Trung Hà   [ đã cập nhật 03:24, 14 thg 2, 2018 ]
Danh sách có tổng cộng 713 đơn vị, gồm: 67 thành phố trực thuộc tỉnh, 52 thị xã, 49 quận và 545 huyện.

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam

Số thứ tự
Tên  

Chú thích

Diện tích (km2)
thành phố, Tỉnh
quận/huyện/ Thành phố
thị xã  
1 An Phú An Giang   226,4
2 Châu Đốc An Giang thành phố 105,3
3 Châu Phú An Giang   451
4 Châu Thành An Giang   355,1
5 Chợ Mới An Giang   369,6
6 Long Xuyên An Giang thành phố 115,4
7 Phú Tân An Giang   314,223
8 Tân Châu An Giang thị xã 1,756,846
9 Thoại Sơn An Giang   468,7
10 Tịnh Biên An Giang   355,5
11 Tri Tôn An Giang   600,4
12 Côn Đảo Bà Rịa - Vũng Tàu huyện đảo 75,2
13 Đất Đỏ Bà Rịa - Vũng Tàu   189,6
14 Tân Thành Bà Rịa - Vũng Tàu   337,6
15 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu thành phố 140,3
16 Xuyên Mộc Bà Rịa - Vũng Tàu   642,2
17 Bà Rịa Bà Rịa-Vũng Tàu thành phố 91,5
18 Châu Đức Bà Rịa-Vũng Tàu   420,6
19 Long Điền Bà Rịa-Vũng Tàu   77
20 Bàu Bàng Bình Dương   339,2
21 Bắc Tân Uyên Bình Dương   400,9
22 Bến Cát Bình Dương thị xã 234,4
23 Dầu Tiếng Bình Dương   721,4
24 Dĩ An Bình Dương thị xã 60
25 Phú Giáo Bình Dương   541,5
26 Tân Uyên Bình Dương thị xã 924,920
27 Thủ Dầu Một Bình Dương thành phố 118,67
28 Thuận An Bình Dương thị xã 84,26
29 Bình Long Bình Phước thị xã 126,3
30 Bù Đăng Bình Phước   1.503
31 Bù Đốp Bình Phước   377,5
32 Bù Gia Mập Bình Phước   1.061,2
33 Chơn Thành Bình Phước   389,5
34 Đồng Phú Bình Phước   929,1
35 Đồng Xoài Bình Phước thị xã 168,5
36 Hớn Quản Bình Phước   6,637,977
37 Lộc Ninh Bình Phước   854
38 Phú Riềng Bình Phước   675
39 Phước Long Bình Phước thị xã 1,188,393
40 Bắc Bình Bình Thuận   1.825,3
41 Đức Linh Bình Thuận   535,8
42 Hàm Tân Bình Thuận   738,6
43 Hàm Thuận Bắc Bình Thuận   1.282,5
44 Hàm Thuận Nam Bình Thuận   1.051,8
45 La Gi Bình Thuận thị xã 182,8
46 Phan Thiết Bình Thuận thành phố 206,5
47 Phú Quý Bình Thuận huyện đảo 16,4
48 Tánh Linh Bình Thuận   1.174,2
49 Tuy Phong Bình Thuận   795,4
50 An Lão Bình Định   690,4
51 An Nhơn Bình Định thị xã 242,6[1]
52 Hoài Ân Bình Định   744,1
53 Hoài Nhơn Bình Định thị xã 413
54 Phù Cát Bình Định   678,5
55 Phù Mỹ Bình Định   548,9
56 Quy Nhơn Bình Định thành phố 284,3
57 Tây Sơn Bình Định   688
58 Tuy Phước Bình Định   216,8
59 Vân Canh Bình Định   798
60 Vĩnh Thạnh Bình Định   710
61 Bạc Liêu Bạc Liêu thành phố 175,4
62 Đông Hải Bạc Liêu   561,6
63 Giá Rai Bạc Liêu thị xã 354,668
64 Hoà Bình Bạc Liêu   411,8
65 Hồng Dân Bạc Liêu   423,6
66 Phước Long Bạc Liêu   404,8
67 Vĩnh Lợi Bạc Liêu   249,4
68 Bắc Giang Bắc Giang thành phố 66,8
69 Hiệp Hòa Bắc Giang   201,1
70 Lạng Giang Bắc Giang   2,398,480
71 Lục Nam Bắc Giang   597,1
72 Lục Ngạn Bắc Giang   1.012,2
73 Sơn Động Bắc Giang   845,8
74 Tân Yên Bắc Giang   204,4
75 Việt Yên Bắc Giang   171,6
76 Yên Dũng Bắc Giang   1,859,466
77 Yên Thế Bắc Giang   301,3
78 Ba Bể Bắc Kạn   684,1
79 Bạch Thông Bắc Kạn   546,5
80 Bắc Kạn Bắc Kạn thành phố 136,9
81 Chợ Đồn Bắc Kạn   911,1
82 Chợ Mới Bắc Kạn   606,5
83 Na Rì Bắc Kạn   853
84 Ngân Sơn Bắc Kạn   645,9
85 Pác Nặm Bắc Kạn   475,4
86 Bắc Ninh Bắc Ninh thành phố 82,6
87 Gia Bình Bắc Ninh   107,9
88 Lương Tài Bắc Ninh   105,7
89 Quế Võ Bắc Ninh   149,1
90 Thuận Thành Bắc Ninh   117,9
91 Tiên Du Bắc Ninh   96,2
92 Từ Sơn Bắc Ninh thị xã 61,3
93 Yên Phong Bắc Ninh   95,2
94 Ba Tri Bến Tre   355
95 Bến Tre Bến Tre thành phố 71,1
96 Bình Đại Bến Tre   400,6
97 Châu Thành Bến Tre   224,8
98 Chợ Lách Bến Tre   168,34
99 Giồng Trôm Bến Tre   311,4
100 Mỏ Cày Bắc Bến Tre   154,64
101 Mỏ Cày Nam Bến Tre   219,89[55]
102 Thạnh Phú Bến Tre   411,8
103 Bảo Lạc Cao Bằng   918
104 Bảo Lâm Cao Bằng   913,4
105 Cao Bằng Cao Bằng thành phố 107,6[18]
106 Hà Quảng Cao Bằng   453,7
107 Hạ Lang Cao Bằng   463,4
108 Hòa An Cao Bằng   609,5208[18]
109 Nguyên Bình Cao Bằng   841
110 Phục Hòa Cao Bằng   251,9
111 Quảng Uyên Cao Bằng   384,8966[18]
112 Thạch An Cao Bằng   690,5
113 Thông Nông Cao Bằng   357,6
114 Trà Lĩnh Cao Bằng   259,2
115 Trùng Khánh Cao Bằng   468,7
116 Cà Mau Cà Mau thành phố 250,3
117 Cái Nước Cà Mau   417,1
118 Đầm Dơi Cà Mau   826,1
119 Năm Căn Cà Mau   494,1
120 Ngọc Hiển Cà Mau   7,331,513
121 Phú Tân Cà Mau   463,9
122 Thới Bình Cà Mau   640
123 Trần Văn Thời Cà Mau   716,2
124 U Minh Cà Mau   7,746,150
125 Bình Thủy Cần Thơ quận 70,6
126 Cái Răng Cần Thơ quận 62,5
127 Cờ Đỏ Cần Thơ   310,5
128 Ninh Kiều Cần Thơ quận 29,2
129 Ô Môn Cần Thơ quận 125,4
130 Phong Điền Cần Thơ   119,5
131 Thốt Nốt Cần Thơ quận 117,8
132 Thới Lai Cần Thơ   255,7
133 Vĩnh Thạnh Cần Thơ   297,6
134 An Khê Gia Lai Thị xã 199,1
135 Ayun Pa Gia Lai thị xã 287
136 Chư Păh Gia Lai   980,4
137 Chư Prông Gia Lai   1.695,5
138 Chư Pưh Gia Lai   717[27]
139 Chư Sê Gia Lai   643[27]
140 Đắk Đoa Gia Lai   988,7
141 Đắk Pơ Gia Lai   503,7
142 Đức Cơ Gia Lai   723,1
143 Ia Grai Gia Lai   1.121,1
144 Ia Pa Gia Lai   868,5
145 KBang Gia Lai   1.841,2
146 Kông Chro Gia Lai   1.441,9
147 Krông Pa Gia Lai   1.628,1
148 Mang Yang Gia Lai   1.126,1
149 Phú Thiện Gia Lai   501,9
150 Pleiku Gia Lai thành phố 262
151 Cao Phong Hoà Bình   254,4
152 Đà Bắc Hoà Bình   779
153 Hoà Bình Hoà Bình thành phố 1,481,975
154 Kim Bôi Hoà Bình   5,510,338
155 Kỳ Sơn Hoà Bình   2,107,599
156 Lạc Sơn Hoà Bình   580,5
157 Lạc Thủy Hoà Bình   3,199,511
158 Lương Sơn Hoà Bình   3,698,541
159 Mai Châu Hoà Bình   5,645,437
160 Tân Lạc Hoà Bình   523
161 Yên Thủy Hoà Bình   282,1
162 Bắc Mê Hà Giang   840,8
163 Bắc Quang Hà Giang   1.101
164 Đồng Văn Hà Giang   461,1
165 Hà Giang Hà Giang thành phố 1,353,193
166 Hoàng Su Phì Hà Giang   634,4
167 Mèo Vạc Hà Giang   576,7
168 Quản Bạ Hà Giang   532,1
169 Quang Bình Hà Giang   774,63
170 Vị Xuyên Hà Giang   1.487,5
171 Xín Mần Hà Giang   582,7
172 Yên Minh Hà Giang   786,2
173 Bình Lục Hà Nam   144
174 Duy Tiên Hà Nam   121
175 Kim Bảng Hà Nam   1,757,172
176 Lý Nhân Hà Nam   186,7
177 Phủ Lý Hà Nam thành phố 878,730
178 Thanh Liêm Hà Nam   1,647,198
179 Ba Đình Hà Nội quận 9,3
180 Ba Vì Hà Nội   425,3
181 Bắc Từ Liêm Hà Nội quận 43,4
182 Cầu Giấy Hà Nội quận 12
183 Chương Mỹ Hà Nội   232,3
184 Đan Phượng Hà Nội   76,6
185 Đông Anh Hà Nội   182,1
186 Đống Đa Hà Nội quận 10,2
187 Gia Lâm Hà Nội   115
188 Hà Đông Hà Nội quận 47,9
189 Hai Bà Trưng Hà Nội quận 10,1
190 Hoài Đức Hà Nội   82,4
191 Hoàn Kiếm Hà Nội quận 5,3
192 Hoàng Mai Hà Nội quận 40,2
193 Long Biên Hà Nội quận 60,4
194 Mê Linh Hà Nội   141,6
195 Mỹ Đức Hà Nội   230
196 Nam Từ Liêm Hà Nội quận 322,736
197 Phú Xuyên Hà Nội   171,1
198 Phúc Thọ Hà Nội   117,1
199 Quốc Oai Hà Nội   147
200 Sóc Sơn Hà Nội   306,5
201 Sơn Tây Hà Nội thị xã 113,5
202 Tây Hồ Hà Nội quận 24
203 Thạch Thất Hà Nội   202,5
204 Thanh Oai Hà Nội   123,8
205 Thanh Trì Hà Nội   63,17
206 Thanh Xuân Hà Nội quận 9,1
207 Thường Tín Hà Nội   127,7
208 Ứng Hòa Hà Nội   183,7
209 Can Lộc Hà Tĩnh   300,9
210 Cẩm Xuyên Hà Tĩnh   635,6
211 Đức Thọ Hà Tĩnh   202,9
212 Hà Tĩnh Hà Tĩnh thành phố 56,3
213 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thị xã 58,6
214 Hương Khê Hà Tĩnh   1.278,1
215 Hương Sơn Hà Tĩnh   1.101,3
216 Kỳ Anh Hà Tĩnh   761,617
217 Kỳ Anh Hà Tĩnh thị xã 2,802,503
218 Lộc Hà Hà Tĩnh   118,3
219 Nghi Xuân Hà Tĩnh   220
220 Thạch Hà Hà Tĩnh   356,4
221 Vũ Quang Hà Tĩnh   646,2
222 Ân Thi Hưng Yên   128,3
223 Hưng Yên Hưng Yên thành phố 734,207
224 Khoái Châu Hưng Yên   130,9
225 Kim Động Hưng Yên   1,028,530
226 Mỹ Hào Hưng Yên   79,1
227 Phù Cừ Hưng Yên   93,9
228 Tiên Lữ Hưng Yên   78,415
229 Văn Giang Hưng Yên   71,8
230 Văn Lâm Hưng Yên   74,4
231 Yên Mỹ Hưng Yên   91
232 Bình Giang Hải Dương   104,8
233 Cẩm Giàng Hải Dương   109
234 Chí Linh Hải Dương thị xã 282
235 Gia Lộc Hải Dương   111,8
236 Hải Dương Hải Dương thành phố 71,38
237 Kim Thành Hải Dương   112,9
238 Kinh Môn Hải Dương   163,3
239 Nam Sách Hải Dương   109
240 Ninh Giang Hải Dương   135,4
241 Thanh Hà Hải Dương   158,9
242 Thanh Miện Hải Dương   122,3
243 Tứ Kỳ Hải Dương   170
244 An Dương Hải Phòng   97,6
245 An Lão Hải Phòng   114,9
246 Bạch Long Vĩ Hải Phòng huyện đảo 4,5
247 Cát Hải Hải Phòng huyện đảo 323,1
248 Dương Kinh Hải Phòng quận 45,9
249 Đồ Sơn Hải Phòng quận 42,4
250 Hải An Hải Phòng quận 104,9
251 Hồng Bàng Hải Phòng quận 14,4
252 Kiến An Hải Phòng quận 29,5
253 Kiến Thụy Hải Phòng   107,5
254 Lê Chân Hải Phòng quận 11,8
255 Ngô Quyền Hải Phòng quận 11,2
256 Thuỷ Nguyên Hải Phòng   242,8
257 Tiên Lãng Hải Phòng   191,2
258 Vĩnh Bảo Hải Phòng   180,5
259 Châu Thành Hậu Giang   134,5
260 Châu Thành A Hậu Giang   156,6
261 Long Mỹ Hậu Giang thị xã 144
262 Long Mỹ Hậu Giang   250
263 Ngã Bảy Hậu Giang thị xã 79
264 Phụng Hiệp Hậu Giang   485,55
265 Vị Thanh Hậu Giang thành phố 1,186,774
266 Vị Thủy Hậu Giang   230,2
267 Cam Lâm Khánh Hòa   543,8
268 Cam Ranh Khánh Hòa thành phố 325
269 Diên Khánh Khánh Hòa   336,2
270 Khánh Sơn Khánh Hòa   336,9
271 Khánh Vĩnh Khánh Hòa   1.165
272 Nha Trang Khánh Hòa thành phố 250,7
273 Ninh Hòa Khánh Hòa thị xã 1.197,77
274 Trường Sa Khánh Hòa huyện đảo 496,3
275 Vạn Ninh Khánh Hòa   550,1
276 An Biên Kiên Giang   400,3
277 An Minh Kiên Giang   590,6
278 Châu Thành Kiên Giang   285,4
279 Giang Thành Kiên Giang   407,44[39]
280 Giồng Riềng Kiên Giang   639,2
281 Gò Quao Kiên Giang   439,5
282 Hà Tiên Kiên Giang thị xã 98,9
283 Hòn Đất Kiên Giang   1.046,7
284 Kiên Hải Kiên Giang huyện đảo 26,2
285 Kiên Lương Kiên Giang   472,9
286 Phú Quốc Kiên Giang huyện đảo 589,4
287 Rạch Giá Kiên Giang thành phố 103,6
288 Tân Hiệp Kiên Giang   419,3
289 U Minh Thượng Kiên Giang   432,7
290 Vĩnh Thuận Kiên Giang   394,8
291 Đắk Glei Kon Tum   1.495,3
292 Đắk Hà Kon Tum   845,7
293 Đăk Tô Kon Tum   506,4
294 Ia H'Drai Kon Tum   9,801,322
295 Kon Plông Kon Tum   1.381,2
296 Kon Rẫy Kon Tum   911,3
297 Kon Tum Kon Tum thành phố 4,321,249
298 Ngọc Hồi Kon Tum   844,5
299 Sa Thầy Kon Tum   1.435
300 Tu Mơ Rông Kon Tum   861,7
301 Lai Châu Lai Châu thành phố 70,4
302 Mường Tè Lai Châu   2.679,3416[58]
303 Nậm Nhùn Lai Châu   1.388,0839[58]
304 Phong Thổ Lai Châu   1.028,8
305 Sìn Hồ Lai Châu   1.526,9603[58]
306 Tam Đường Lai Châu   684,7
307 Tân Uyên Lai Châu   903,3
308 Than Uyên Lai Châu   796,805
309 Bến Lức Long An   289,3
310 Cần Đước Long An   218,1
311 Cần Giuộc Long An   209,9
312 Châu Thành Long An   150,5
313 Đức Hòa Long An   426,5
314 Đức Huệ Long An   430,9
315 Kiến Tường Long An thị xã 204,282[50]
316 Mộc Hóa Long An   297,6425[50]
317 Tân An Long An thành phố 819,494
318 Tân Hưng Long An   497,4
319 Tân Thạnh Long An   425,8
320 Tân Trụ Long An   106,5
321 Thạnh Hóa Long An   468,3
322 Thủ Thừa Long An   299
323 Vĩnh Hưng Long An   384,5
324 Bảo Thắng Lào Cai   682,2
325 Bảo Yên Lào Cai   820,9
326 Bát Xát Lào Cai   1.061,9
327 Bắc Hà Lào Cai   681,8
328 Lào Cai Lào Cai thành phố 229,7
329 Mường Khương Lào Cai   5,561,453
330 Sa Pa Lào Cai   683,3
331 Si Ma Cai Lào Cai   234,9
332 Văn Bàn Lào Cai   1.426,1
333 Bảo Lâm Lâm Đồng   1.457,1
334 Bảo Lộc Lâm Đồng thành phố 232,6
335 Cát Tiên Lâm Đồng   426,6
336 Di Linh Lâm Đồng   1.614,6
337 Đà Lạt Lâm Đồng thành phố 393,3
338 Đạ Huoai Lâm Đồng   489,6
339 Đạ Tẻh Lâm Đồng   523,7
340 Đam Rông Lâm Đồng   892,2
341 Đơn Dương Lâm Đồng   611,6
342 Đức Trọng Lâm Đồng   901,8
343 Lạc Dương Lâm Đồng   1.312,5284
344 Lâm Hà Lâm Đồng   978,5
345 Bắc Sơn Lạng Sơn   699,91
346 Bình Gia Lạng Sơn   1.093,3
347 Cao Lộc Lạng Sơn   641,6
348 Chi Lăng Lạng Sơn   707,9
349 Đình Lập Lạng Sơn   1.188,5
350 Hữu Lũng Lạng Sơn   807,7
351 Lạng Sơn Lạng Sơn thành phố 78,1
352 Lộc Bình Lạng Sơn   1.001
353 Tràng Định Lạng Sơn   999,6
354 Vãn Lãng Lạng Sơn   563,3
355 Văn Quan Lạng Sơn   550,4
356 Giao Thủy Nam Định   232,1
357 Hải Hậu Nam Định   230,2
358 Mỹ Lộc Nam Định   73,7
359 Nam Định Nam Định thành phố 46,4
360 Nam Trực Nam Định   161,7
361 Nghĩa Hưng Nam Định   250,5
362 Trực Ninh Nam Định   143,5
363 Vụ Bản Nam Định   147,7
364 Xuân Trường Nam Định   112,9
365 Ý Yên Nam Định   240
366 Anh Sơn Nghệ An   603
367 Con Cuông Nghệ An   1.744,5
368 Cửa Lò Nghệ An thị xã 27,8
369 Diễn Châu Nghệ An   305,9
370 Đô Lương Nghệ An   354,3
371 Hoàng Mai Nghệ An thị xã 169,7488[44]
372 Hưng Nguyên Nghệ An   159,2
373 Kỳ Sơn Nghệ An   2.095,1
374 Nam Đàn Nghệ An   293,9
375 Nghi Lộc Nghệ An   348,1
376 Nghĩa Đàn Nghệ An   617,848
377 Quế Phong Nghệ An   1.895,4
378 Quỳ Châu Nghệ An   1.057,6563
379 Quỳ Hợp Nghệ An   941,7
380 Quỳnh Lưu Nghệ An   437,6287*[44]
381 Tân Kỳ Nghệ An   725,6
382 Thái Hòa Nghệ An thị xã 135,1
383 Thanh Chương Nghệ An   1.128,9065
384 Tương Dương Nghệ An   2.811,9
385 Vinh Nghệ An thành phố 105
386 Yên Thành Nghệ An   549,9
387 Gia Viễn Ninh Bình   178,5
388 Hoa Lư Ninh Bình   103,3
389 Kim Sơn Ninh Bình   164,7
390 Nho Quan Ninh Bình   458,3
391 Ninh Bình Ninh Bình thành phố 48,4
392 Tam Điệp Ninh Bình thành phố 104,6
393 Yên Khánh Ninh Bình   142,3
394 Yên Mô Ninh Bình   144,743
395 Bác Ái Ninh Thuận   1.027,5
396 Ninh Hải Ninh Thuận   253,9
397 Ninh Phước Ninh Thuận   3,410,337
398 Ninh Sơn Ninh Thuận   771,3
399 Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận thành phố 78,9
400 Thuận Bắc Ninh Thuận   319,2
401 Thuận Nam Ninh Thuận   564,5262[64]
402 Cẩm Khê Phú Thọ   234,2
403 Đoan Hùng Phú Thọ   302,4
404 Hạ Hòa Phú Thọ   339,4
405 Lâm Thao Phú Thọ   97,5
406 Phú Thọ Phú Thọ thị xã 646,007
407 Phù Ninh Phú Thọ   156,4
408 Tam Nông Phú Thọ   155,5
409 Tân Sơn Phú Thọ   688,6
410 Thanh Ba Phú Thọ   195
411 Thanh Sơn Phú Thọ   620,6
412 Thanh Thủy Phú Thọ   123,8
413 Việt Trì Phú Thọ thành phố 111,75
414 Yên Lập Phú Thọ   437,5
415 Đông Hòa Phú Yên   268,3
416 Đồng Xuân Phú Yên   1.063,4
417 Phú Hòa Phú Yên   263,2
418 Sông Cầu Phú Yên thị xã 4,892,848
419 Sông Hinh Phú Yên   884,6
420 Sơn Hòa Phú Yên   950,3
421 Tây Hòa Phú Yên   6,094,506
422 Tuy An Phú Yên   399,3
423 Tuy Hòa Phú Yên thành phố 106,8
424 Ba Đồn Quảng Bình thị xã 163,2
425 Bố Trạch Quảng Bình   2.124,2
426 Đồng Hới Quảng Bình thành phố 155,7
427 Lệ Thủy Quảng Bình   1.416,1
428 Minh Hóa Quảng Bình   1.412,7
429 Quảng Ninh Quảng Bình   1.191,7
430 Quảng Trạch Quảng Bình   4,007,022
431 Tuyên Hóa Quảng Bình   1.149,4
432 Bắc Trà My Quảng Nam   825,5
433 Duy Xuyên Quảng Nam   299,1
434 Đại Lộc Quảng Nam   587,1
435 Điện Bàn Quảng Nam thị xã 214,7
436 Đông Giang Quảng Nam   812,6
437 Hiệp Đức Quảng Nam   494,2
438 Hội An Quảng Nam thành phố 61,5
439 Nam Giang Quảng Nam   1.842,8867
440 Nam Trà My Quảng Nam   825,5
441 Nông Sơn Quảng Nam   455,9
442 Núi Thành Quảng Nam   534
443 Phú Ninh Quảng Nam   251,47
444 Phước Sơn Quảng Nam   1.141,3
445 Quế Sơn Quảng Nam   250,8
446 Tam Kỳ Quảng Nam thành phố 92,6
447 Tây Giang Quảng Nam   903
448 Thăng Bình Quảng Nam   385,6
449 Tiên Phước Quảng Nam   454,4
450 Ba Tơ Quảng Ngãi   1.136,7
451 Bình Sơn Quảng Ngãi   463,9
452 Đức Phổ Quảng Ngãi   371,7
453 Lý Sơn Quảng Ngãi huyện đảo 10
454 Minh Long Quảng Ngãi   216,4
455 Mộ Đức Quảng Ngãi   212,2
456 Nghĩa Hành Quảng Ngãi   234
457 Quảng Ngãi Quảng Ngãi thành phố 1,601,534
458 Sơn Hà Quảng Ngãi   750
459 Sơn Tây Quảng Ngãi   382,2
460 Sơn Tịnh Quảng Ngãi   2,434,131
461 Tây Trà Quảng Ngãi   336,9
462 Trà Bồng Quảng Ngãi   418,8
463 Tư Nghĩa Quảng Ngãi   2,053,624
464 Ba Chẽ Quảng Ninh   608,6
465 Bình Liêu Quảng Ninh   475
466 Cẩm Phả Quảng Ninh thành phố 486,5
467 Cô Tô Quảng Ninh huyện đảo 47,4
468 Đầm Hà Quảng Ninh   412,4
469 Đông Triều Quảng Ninh thị xã 397,2
470 Hạ Long Quảng Ninh thành phố 2,719,503
471 Hải Hà Quảng Ninh   526,1
472 Hoành Bồ Quảng Ninh   844,6
473 Móng Cái Quảng Ninh thành phố 516,60
474 Quảng Yên Quảng Ninh thị xã 319,2
475 Tiên Yên Quảng Ninh   437,6
476 Uông Bí Quảng Ninh thành phố 2,563,077
477 Vân Đồn Quảng Ninh huyện đảo 553,2
478 Cam Lộ Quảng Trị   346,9
479 Cồn Cỏ Quảng Trị huyện đảo 2,2
480 Đa Krông Quảng Trị   1.223,3
481 Đông Hà Quảng Trị thành phố 73,1
482 Gio Linh Quảng Trị   473
483 Hải Lăng Quảng Trị   423,7
484 Hướng Hóa Quảng Trị   1.150,9
485 Quảng Trị Quảng Trị thị xã 74
486 Triệu Phong Quảng Trị   353
487 Vĩnh Linh Quảng Trị   623,7
488 Châu Thành Sóc Trăng   230,3
489 Cù Lao Dung Sóc Trăng   249,4
490 Kế Sách Sóc Trăng   3,528,761
491 Long Phú Sóc Trăng   263,8227[53]
492 Mỹ Tú Sóc Trăng   368,2
493 Mỹ Xuyên Sóc Trăng   2,637,212
494 Ngã Năm Sóc Trăng thị xã 2,422,435
495 Sóc Trăng Sóc Trăng thành phố 76,2
496 Thạnh Trị Sóc Trăng   2,875,996
497 Trần Đề Sóc Trăng   378,7598[59]
498 Vĩnh Châu Sóc Trăng thị xã 473,3948[53]
499 Bắc Yên Sơn La   1.099,4
500 Mai Sơn Sơn La   1.423,8
501 Mộc Châu Sơn La   1.081,66[56]
502 Mường La Sơn La   1.424,6
503 Phù Yên Sơn La   1.227,3
504 Quỳnh Nhai Sơn La   1.060,90
505 Sông Mã Sơn La   1.632
506 Sốp Cộp Sơn La   1.480,9
507 Sơn La Sơn La thành phố 324,93
508 Thuận Châu Sơn La   1.533,4
509 Vân Hồ Sơn La   979,84[56]
510 Yên Châu Sơn La   856,4
511 Bá Thước Thanh Hóa   777,2
512 Bỉm Sơn Thanh Hóa thị xã 66,9
513 Cẩm Thủy Thanh Hóa   424,1
514 Đông Sơn Thanh Hóa   82,41
515 Hà Trung Thanh Hóa   244,5
516 Hậu Lộc Thanh Hóa   143,7
517 Hoằng Hóa Thanh Hóa   224,84
518 Lang Chánh Thanh Hóa   586,6
519 Mường Lát Thanh Hóa   808,7
520 Nga Sơn Thanh Hóa   158,3
521 Ngọc Lặc Thanh Hóa   4,852,815
522 Như Thanh Thanh Hóa   567,1
523 Như Xuân Thanh Hóa   717,4
524 Nông Cống Thanh Hóa   286,7
525 Quan Hóa Thanh Hóa   996,5
526 Quan Sơn Thanh Hóa   943,5
527 Quảng Xương Thanh Hóa   171
528 Sầm Sơn Thanh Hóa thị xã 45
529 Thạch Thành Thanh Hóa   558,9
530 Thanh Hóa Thanh Hóa thành phố 1,467,707
531 Thiệu Hóa Thanh Hóa   160,68
532 Thọ Xuân Thanh Hóa   295,885
533 Thường Xuân Thanh Hóa   1.113,2
534 Tĩnh Gia Thanh Hóa   458,3
535 Triệu Sơn Thanh Hóa   292,3
536 Vĩnh Lộc Thanh Hóa   158
537 Yên Định Thanh Hóa   2,278,309
538 Đông Hưng Thái Bình   191,8
539 Hưng Hà Thái Bình   200,4
540 Kiến Xương Thái Bình   199,2
541 Quỳnh Phụ Thái Bình   209,6
542 Thái Bình Thái Bình thành phố 67,71
543 Thái Thụy Thái Bình   256,8
544 Tiền Hải Thái Bình   226
545 Vũ Thư Thái Bình   195,2
546 Đại Từ Thái Nguyên   568,55
547 Định Hóa Thái Nguyên   520,8
548 Đồng Hỷ Thái Nguyên   457,5
549 Phổ Yên Thái Nguyên thị xã 258,86
550 Phú Bình Thái Nguyên   245,7
551 Phú Lương Thái Nguyên   3,689,465
552 Sông Công Thái Nguyên thành phố 109,4
553 Thái Nguyên Thái Nguyên thành phố 170,7
554 Võ Nhai Thái Nguyên   843,5
555 Huế Thừa Thiên - Huế thành phố 70,99
556 Hương Thủy Thừa Thiên - Huế thị xã 4,581,749
557 Hương Trà Thừa Thiên - Huế thị xã 518,534
558 Nam Đông Thừa Thiên - Huế   652
559 A Lưới Thừa Thiên-Huế   1.232,7
560 Phong Điền Thừa Thiên-Huế   955,7
561 Phú Lộc Thừa Thiên-Huế   729,6
562 Phú Vang Thừa Thiên-Huế   280,31
563 Quảng Điền Thừa Thiên-Huế   163,3
564 Cai Lậy Tiền Giang   256
565 Cai Lậy Tiền Giang thị xã 140,2
566 Cái Bè Tiền Giang   256
567 Châu Thành Tiền Giang   229,9
568 Chợ Gạo Tiền Giang   229,4
569 Gò Công Tiền Giang thị xã 102
570 Gò Công Đông Tiền Giang   2,676,816
571 Gò Công Tây Tiền Giang   180,2
572 Mỹ Tho Tiền Giang thành phố 81,5
573 Tân Phú Đông Tiền Giang   202,1
574 Tân Phước Tiền Giang   333,2
575 Bình Chánh TP Hồ Chí Minh   252,7
576 Bình Tân TP Hồ Chí Minh quận 51,9
577 Bình Thạnh TP Hồ Chí Minh quận 20,8
578 Cần Giờ TP Hồ Chí Minh   704,2
579 Củ Chi TP Hồ Chí Minh   434,5
580 Gò Vấp TP Hồ Chí Minh quận 19,74
581 Hóc Môn TP Hồ Chí Minh   109,18
582 Nhà Bè TP Hồ Chí Minh   100,41
583 Phú Nhuận TP Hồ Chí Minh quận 4,88
584 Quận 1 TP Hồ Chí Minh quận 7,73
585 Quận 2 TP Hồ Chí Minh quận 49,74
586 Quận 3 TP Hồ Chí Minh quận 4,92
587 Quận 4 TP Hồ Chí Minh quận 4,18
588 Quận 5 TP Hồ Chí Minh quận 4,27
589 Quận 6 TP Hồ Chí Minh quận 7,19
590 Quận 7 TP Hồ Chí Minh quận 35,69
591 Quận 8 TP Hồ Chí Minh quận 19,18
592 Quận 9 TP Hồ Chí Minh quận 114,01
593 Quận 10 TP Hồ Chí Minh quận 5,72
594 Quận 11 TP Hồ Chí Minh quận 5,14
595 Quận 12 TP Hồ Chí Minh quận 52,78
596 Tân Bình TP Hồ Chí Minh quận 22,38
597 Tân Phú TP Hồ Chí Minh quận 16,08
598 Thủ Đức TP Hồ Chí Minh quận 47,76
599 Càng Long Trà Vinh   300,3
600 Cầu Kè Trà Vinh   243,5
601 Cầu Ngang Trà Vinh   319,1
602 Châu Thành Trà Vinh   335,3
603 Duyên Hải Trà Vinh thị xã 177,1
604 Duyên Hải Trà Vinh   300
605 Tiểu Cần Trà Vinh   220,5
606 Trà Cú Trà Vinh   369,7
607 Trà Vinh Trà Vinh thành phố 680,350
608 Chiêm Hóa Tuyên Quang   1.280,4[25]
609 Hàm Yên Tuyên Quang   900,9
610 Lâm Bình Tuyên Quang   781,5217[25]
611 Na Hang Tuyên Quang   865,4969 [25]
612 Sơn Dương Tuyên Quang   788,6
613 Tuyên Quang Tuyên Quang thành phố 1,191,745
614 Yên Sơn Tuyên Quang   1.134,3
615 Bến Cầu Tây Ninh   233,3
616 Châu Thành Tây Ninh   571,3
617 Dương Minh Châu Tây Ninh   452,8
618 Gò Dầu Tây Ninh   250,5
619 Hòa Thành Tây Ninh   81,8
620 Tân Biên Tây Ninh   853
621 Tân Châu Tây Ninh   1.110,4
622 Tây Ninh Tây Ninh thành phố 1,400,081
623 Trảng Bàng Tây Ninh   337,8
624 Bình Minh Vĩnh Long thị xã 93,6
625 Bình Tân Vĩnh Long   152,9
626 Long Hồ Vĩnh Long   193,2
627 Mang Thít Vĩnh Long   159,9
628 Tam Bình Vĩnh Long   280
629 Trà Ôn Vĩnh Long   259
630 Vĩnh Long Vĩnh Long thành phố 48
631 Vũng Liêm Vĩnh Long   294
632 Bình Xuyên Vĩnh Phúc   145,1
633 Lập Thạch Vĩnh Phúc   173,1
634 Phúc Yên Vĩnh Phúc thị xã 120,3
635 Sông Lô Vĩnh Phúc   150,3
636 Tam Dương Vĩnh Phúc   107,1
637 Tam Đảo Vĩnh Phúc   236,4
638 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc   1,418,202
639 Vĩnh Yên Vĩnh Phúc thành phố 50,8
640 Yên Lạc Vĩnh Phúc   106,7
641 Lục Yên Yên Bái   809,2
642 Mù Căng Chải Yên Bái   1.202
643 Nghĩa Lộ Yên Bái thị xã 29,8
644 Trạm Tấu Yên Bái   746,2
645 Trấn Yên Yên Bái   628,6
646 Văn Chấn Yên Bái   1.211
647 Văn Yên Yên Bái   1.391,5
648 Yên Bái Yên Bái thành phố 1,067,419
649 Yên Bình Yên Bái   773,2
650 Điện Biên Điện Biên   1.639,6[35]
651 Điện Biên Đông Điện Biên   1.266,5
652 Điện Biên Phủ Điện Biên thành phố 64,3
653 Mường Ảng Điện Biên   443,2
654 Mường Chà Điện Biên   1.199,4209 [35]
655 Mường Lay Điện Biên thị xã 114,1
656 Mường Nhé Điện Biên   1.573,7294[35]
657 Nậm Pồ Điện Biên   1.498,1296[35]
658 Tủa Chùa Điện Biên   679,4
659 Tuần Giáo Điện Biên   1.137,7682[35]
660 Cẩm Lệ Đà Nẵng quận 33,3
661 Hải Châu Đà Nẵng quận 20,6
662 Hòa Vang Đà Nẵng   707,3
663 Hoàng Sa Đà Nẵng huyện đảo 305
664 Liên Chiểu Đà Nẵng quận 75,7
665 Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng quận 36,5
666 Sơn Trà Đà Nẵng quận 60
667 Thanh Khê Đà Nẵng quận 9,3
668 Gia Nghĩa Đăk Nông thị xã 286,6
669 Tuy Đức Đăk Nông   1.123,3
670 Buôn Đôn Đắk Lắk   1.410,4
671 Buôn Hồ Đắk Lắk thị xã 282,1
672 Buôn Ma Thuột Đắk Lắk thành phố 377,2
673 Cư Kuin Đắk Lắk   288,3
674 Cư M'gar Đắk Lắk   824,4
675 Ea H'leo Đắk Lắk   1.335,1
676 Ea Kar Đắk Lắk   1.037,5
677 Ea Súp Đắk Lắk   1.765,6
678 Krông Ana Đắk Lắk   356,1
679 Krông Bông Đắk Lắk   1.257,5
680 Krông Búk Đắk Lắk   358,7
681 Krông Năng Đắk Lắk   614,8
682 Krông Pắk Đắk Lắk   625,8
683 Lắk Đắk Lắk   1.256
684 M'Đrăk Đắk Lắk   1.336,3
685 Cư Jút Đắk Nông   718,9
686 Đắk Glong Đắk Nông   1.448,8
687 Đắk Mil Đắk Nông   682,7
688 Đắk R'lấp Đắk Nông   634,2
689 Đăk Song Đắk Nông   807,8
690 Krông Nô Đắk Nông   804,8
691 Biên Hòa Đồng Nai thành phố 264,1
692 Cẩm Mỹ Đồng Nai   468
693 Định Quán Đồng Nai   966,5
694 Long Khánh Đồng Nai thị xã 194,1
695 Long Thành Đồng Nai   4,310,102
696 Nhơn Trạch Đồng Nai   410,9
697 Tân Phú Đồng Nai   775
698 Thống Nhất Đồng Nai   247,2
699 Trảng Bom Đồng Nai   326,1
700 Vĩnh Cửu Đồng Nai   1.092
701 Xuân Lộc Đồng Nai   726,8
702 Cao Lãnh Đồng Tháp thành phố 107,2
703 Cao Lãnh Đồng Tháp   491,1
704 Châu Thành Đồng Tháp   246,2
705 Hồng Ngự Đồng Tháp   209,7
706 Hồng Ngự Đồng Tháp thị xã 122,2
707 Lai Vung Đồng Tháp   238,2
708 Lấp Vò Đồng Tháp   245,9
709 Sa Đéc Đồng Tháp thành phố 59,81
710 Tam Nông Đồng Tháp   528
711 Tân Hồng Đồng Tháp   291,5
712 Thanh Bình Đồng Tháp   329,5
713 Tháp Mười Đồng Tháp   507,7